Câu tiếng Anh có từ “yell”
265 câu thật có từ yell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yell nghĩa là hét lên. yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yell
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Teachers would yell "Drop!" and students were expected to take cover under their desks with their hands around their heads.
Từ trong câu: yell, teacher, drop, student, expect, take, cover, desk
«Lentis/Education and the Space Race in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366439 (bản sửa đổi 4241739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Well, say,” Marcus called to her as she went down stairs, “if he gets funny again, you just yell out; I'LL hear you.
Từ trong câu: yell, well, call, go, down, stair, get, funny
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Above all, when team member gets yelled at or blamed for something, it has the effect of silencing the whole team.
Từ trong câu: blame, yell, above, team, member, get, something, effect
«Managing Groups and Teams/Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46094 (bản sửa đổi 4413384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sailor Bill yelled down, "Look out below; stand from under; bucket coming!"
Từ trong câu: bucket, sailor, bill, yell, down, look, out, below
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yell trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ yell hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yell: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.