Câu tiếng Anh có từ “yearly”
150 câu thật có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearly nghĩa là hàng năm. yearly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book that is published regularly once every year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It would have all ended in a regular standing flirtation, in yearly meetings at Sotherton and Everingham.’
Từ trong câu: yearly, end, regular, stand, meet
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The yearly harvest could only just manage to provide sufficient food and it seemed likely that food shortages would come about.
Từ trong câu: yearly, harvest, manage, provide, sufficient, food, seem, likely
«The Collins of Chard/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99250 (bản sửa đổi 1670273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We expect, from what our great father said to us at the treaty of Fond du Lac, that they would all be clothed yearly."
Từ trong câu: yearly, expect, great, father, treaty, fond
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All she knew about the fighting in Europe was, that it would stop, for a time, her yearly visits to Paris to buy gowns.
Từ trong câu: yearly, know, fight, stop, time, visit, buy, gown
Marshall Saunders, "Boy" the Wandering Dog: Adventures of a Fox-Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #50394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I begged my uncle to appoint an honest steward for the estate, and to assign me a moderate yearly allowance, which would save much trouble.
Tôi cầu xin chú tôi chỉ định một người quản lý lương thiện quản lý điền trang và giao cho tôi một khoản trợ cấp vừa phải hàng năm, điều này sẽ tránh được nhiều rắc rối.
Từ trong câu: yearly, allowance, beg, uncle, appoint, honest, estate, assign
R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would not bind myself to allow them any thing yearly.
Từ trong câu: allow, yearly, bind, myself, thing
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearly trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.