Câu tiếng Anh có từ “yearly”
150 câu thật có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearly nghĩa là hàng năm. yearly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book that is published regularly once every year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Madam, that may have been the yearly yield In its best seasons, but it is not now.
Từ trong câu: yearly, madam, yield, best, season, now
John Masefield, A King's Daughter: A Tragedy in Verse. Nguồn: Project Gutenberg #60330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Old Mrs. Lee had been afraid that family misunderstandings might deprive her of her yearly visit to Alexandra.
Từ trong câu: yearly, deprive, old, mrs, afraid, family, visit
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'd propose you for the Thirteen Club, only there's some uncomfortable clause about yearly suicides which might not suit you," he remarked.
Từ trong câu: yearly, clause, propose, thirteen, club, uncomfortable, suicide, suit
E. Phillips Oppenheim, The Double Four. Nguồn: Project Gutenberg #28091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One mistake in a property-voucher may involve an officer in stoppages exceeding his yearly pay.
Từ trong câu: voucher, mistake, property, involve, officer, exceed, yearly, pay
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearly trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.