Câu tiếng Anh có từ “yearly”
150 câu thật có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearly nghĩa là hàng năm. yearly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book that is published regularly once every year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are three yearly phases with specific reporting measures that have been established.
Từ trong câu: yearly, phase, specific, report, measure, establish
«Quality and Safety in Nursing/Measurement of Effectiveness: Metrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289728 (bản sửa đổi 3116714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were a great many holidays at Plumfield, and one of the most delightful was the yearly apple-picking.
Từ trong câu: yearly, great, many, holiday, delightful, apple, pick
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no animal near by powerful enough to destroy cattle, and there is nothing to prevent their yearly increase.
Từ trong câu: yearly, animal, near, powerful, enough, destroy, cattle, nothing
George Booth, Frontier Folk. Nguồn: Project Gutenberg #37110. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact that there are four millions of pigs yearly killed in France, shows of how great importance they are to agriculturists.
Từ trong câu: yearly, pig, fact, four, kill, show, great, importance
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 362, March 21, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #12498. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also many foreigners who are regular yearly visitors, staying for fixed periods of four to six months each winter.
Từ trong câu: foreigner, yearly, many, regular, visitor, stay, fix, period
«The Varanasi Heritage Dossier/Pressures and Heritage Scenario», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151789 (bản sửa đổi 1215922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng yearly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearly trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ yearly hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.