Câu tiếng Anh có từ “wrist”
287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His wrist was entwined by a string of beads, and a long and double chain of rosary hang from his neck to the ground.
Từ trong câu: wrist, string, long, double, chain, hang, neck, ground
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her wrists were blistered by the handcuffs; she was covered only by a rug.
Từ trong câu: blister, wrist, cover, rug
Daniel Hack Tuke, Chapters in the History of the Insane in the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #31185. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at his wrist watch and pretended to be surprised by what he saw there.
Từ trong câu: surprise, wrist, pretend, look, watch, saw
Fredric Brown, Knock three-one-two. Nguồn: Project Gutenberg #70944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My wrist-watch had stopped; but Le Mesurier's, a Waterbury, was still going, for it had been provided by his care with a waterproof case.
Từ trong câu: waterproof, wrist, watch, stop, still, go, provide, care
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flexion and extension of the wrist is accomplished by staccato movements.
Từ trong câu: staccato, extension, wrist, accomplish, movement
Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was annoyed by all this space and shade and beauty, and Hirst, recumbent, drooping a magazine from his wrist.
Từ trong câu: annoy, magazine, annoyed, wrist, recumbent, space, shade, beauty
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A painful and crippling condition affecting the hands and wrist that can be caused by computer use.
Từ trong câu: crippling, painful, condition, affect, hand, wrist, cause, computer
«Introduction to Computer Information Systems/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293161 (bản sửa đổi 4444371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wrist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slender wrist | 116 lần |
| sprained wrist | 49 lần |
| wrist joint | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.