Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wisely”

183 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wisely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Why, that is that you would have acted much more wisely if you had not required me to make myself known.”

    Từ trong câu: wisely, act, much, require, make, myself, know

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several houses had been hit, and the inhabitants had wisely decided to take no risks, so, with the exception of the colliers, had all gone.

    Từ trong câu: wisely, risk, hit, exception, inhabitant, several, house, decide

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was silent for a moment; for the look exchanged between husband and wife told him that he had spoken more wisely than he knew.

    Từ trong câu: wisely, silent, moment, look, exchange, husband, wife, tell

    Katharine Pearson Woods, Metzerott, Shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #67671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their lordships would naturally ask whether the experiment had succeeded; and whether this sudden emancipation had been wisely and politically done.

    Từ trong câu: politically, wisely, naturally, ask, whether, experiment, succeed, sudden

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he went on to reflect that he had done very wisely to pull up stakes and come abroad; this seeing of the world was a very interesting thing.

    Từ trong câu: abroad, wisely, go, reflect, pull, up, stake, come

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mediaeval sculptors had taken its leaves, and wisely trusting to nature, had adorned churches with those leaves cut in stone.

    Các nhà điêu khắc thời Trung cổ đã lấy những chiếc lá của nó và tin tưởng vào thiên nhiên một cách khôn ngoan, đã trang trí các nhà thờ bằng những chiếc lá được cắt trên đá.

    Từ trong câu: mediaeval, take, leave, wisely, trust, nature, adorn, church

    Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wisely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acted wisely296 lần
wisely refrained77 lần
wisely forbore48 lần
wisely abstained34 lần
wisely ordained35 lần
wisely concluded110 lần
acting wisely82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.