E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wisely”

137 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Living Wisely—As each of us learns to make better decisions and pursue well-being, the world will become a better place.

    Từ trong câu: wisely, live, learn, make, better, decision, pursue, well

    «Level 5 Research Center/Escaping Discontent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280145 (bản sửa đổi 2606909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wisely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • acted wisely296 lần
  • wisely refrained77 lần
  • wisely forbore48 lần
  • wisely abstained34 lần
  • wisely ordained35 lần
  • wisely concluded110 lần
  • acting wisely82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.