E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wisely”

137 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wisely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the choice of his wife Abe Lockwood was wisely led, as a long and happy life together afterwards proved.

    Từ trong câu: wisely, choice, wife, lead, long, happy, life, together

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use wisely your talents, and practice both types of thinking to be able to use them in balance at the right times.

    Từ trong câu: wisely, use, talent, practice, type, think, able, balance

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Problem Solving from an Evolutionary Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72178 (bản sửa đổi 4641350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “‘See to it, that you handle the money wisely, and remember that this girl now depends upon you for the comfort, of life.

    Từ trong câu: wisely, depend, see, handle, money, remember, girl, now

    Rosa Graul, Hilda's Home: A Story of Woman's Emancipation. Nguồn: Project Gutenberg #67621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was silent for a moment; for the look exchanged between husband and wife told him that he had spoken more wisely than he knew.

    Từ trong câu: wisely, silent, moment, look, exchange, husband, wife, tell

    Katharine Pearson Woods, Metzerott, Shoemaker. Nguồn: Project Gutenberg #67671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many people find that regular practices such as meditating or journaling help them live more wisely.

    Từ trong câu: meditate, many, people, find, regular, practice, journal, help

    «Wise Living Toolkit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295784 (bản sửa đổi 2796339). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wisely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acted wisely296 lần
wisely refrained77 lần
wisely forbore48 lần
wisely abstained34 lần
wisely ordained35 lần
wisely concluded110 lần
acting wisely82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.