Câu tiếng Anh có từ “wisely”
183 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wisely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are so many things each person can do to live more wisely.
Từ trong câu: wisely, many, thing, person, live
«Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And there was that with fraud dealt wisely to obtain it.
Từ trong câu: wisely, fraud, deal, obtain
«1000 Songs/The Pearl (Ephriam of Syria)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120344 (bản sửa đổi 2005722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are considerable estates in England; Amersham Place itself is very fine; and he has much money, wisely invested.
Từ trong câu: wisely, estate, invest, considerable, place, itself, fine, much
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once more, there is the inventiveness which, stimulated by the need for economizing labour, has been so wisely fostered.
Từ trong câu: economize, once, stimulate, need, labor, wisely, foster
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That there are advantages attending this species of intimate direction, when wisely and skilfully managed, cannot be doubted.
Từ trong câu: skilfully, advantage, attend, species, intimate, direction, wisely, manage
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wisely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acted wisely | 296 lần |
| wisely refrained | 77 lần |
| wisely forbore | 48 lần |
| wisely abstained | 34 lần |
| wisely ordained | 35 lần |
| wisely concluded | 110 lần |
| acting wisely | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.