E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wisely”

137 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wisely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mr. Weasley wisely comments that women should not be judged by looks alone.

    Từ trong câu: wisely, mr, comment, woman, judge, look, alone

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Arthur Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35929 (bản sửa đổi 4302848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Technology in a lesson plan should be used wisely - to enhance the lesson.

    Từ trong câu: wisely, technology, lesson, plan, use, enhance

    «Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should have seen how wisely I proceeded--with what caution--with what foresight--with what dissimulation I went to work!

    Từ trong câu: wisely, caution, see, proceed, go, work

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a keen sense of the value of picturesque environment, but wisely contrived that nothing should withdraw attention from the progress of his drama.

    Từ trong câu: wisely, value, sense, keen, progress, contrive, picturesque, withdraw

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wisely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acted wisely296 lần
wisely refrained77 lần
wisely forbore48 lần
wisely abstained34 lần
wisely ordained35 lần
wisely concluded110 lần
acting wisely82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.