Câu tiếng Anh có từ “wisely”
183 câu thật có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wisely nghĩa là một cách khôn ngoan. wisely là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a wise manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wisely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some day or other, I ‘m sure, she will judge fairly and wisely of everything.”
Từ trong câu: wisely, day, be, sure, judge, fairly, everything
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But will not the Count take his rebuff wisely?
Từ trong câu: wisely, count, take
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That unlesse these things be wisely and in time prevented, many of your usefullest men will remove and scatter from you.
Từ trong câu: wisely, thing, time, prevent, many, man, remove, scatter
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Living Wisely—As each of us learns to make better decisions and pursue well-being, the world will become a better place.
Từ trong câu: wisely, live, learn, make, better, decision, pursue, well
«Level 5 Research Center/Escaping Discontent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280145 (bản sửa đổi 2606909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Will you have hash or fishballs for breakfast?” asked Hannah, who wisely mingled poetry and prose.
Từ trong câu: prose, breakfast, ask, wisely, poetry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wisely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acted wisely | 296 lần |
| wisely refrained | 77 lần |
| wisely forbore | 48 lần |
| wisely abstained | 34 lần |
| wisely ordained | 35 lần |
| wisely concluded | 110 lần |
| acting wisely | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wisely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wisely trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ wisely hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wisely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wisely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wisely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wisely: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.