Câu tiếng Anh có từ “wasteful”
102 câu thật có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wasteful nghĩa là lãng phí. wasteful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inefficient in use of time and effort and materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wasteful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some men turn to poker playing, which is as wasteful as murder and not half as dignified.
Từ trong câu: wasteful, man, turn, play, murder, half, dignify
Young Ewing Allison, The Delicious Vice. Nguồn: Project Gutenberg #8686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have no key to the German mentality which inspires these attacks so wasteful in lives of soldiers, so ineffectual in their general result.
Từ trong câu: wasteful, key, inspire, attack, life, soldier, general, result
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.
Từ trong câu: wasteful, organization, lady, cod, produce, million, egg, fish
George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Which shows that nation to be a wasteful nation, Mrs. Cheevers, which takes three letters to spell a word which we can spell with two.”
Từ trong câu: wasteful, show, nation, mr, take, letter, spell, word
Richard, 1863-1932 [Contributor] Dehan, Seven Xmas Eves. Nguồn: Project Gutenberg #70198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this they succeeded, but by a clumsy, wasteful process, which destroyed all profit.
Từ trong câu: clumsy, wasteful, succeed, process, destroy, profit
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In such matters I take a short cut to that which Nature reaches by a slow, roundabout, and wasteful process.
Từ trong câu: roundabout, wasteful, matter, take, short, cut, nature, reach
John Burroughs, Time and Change. Nguồn: Project Gutenberg #5706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wasteful extravagance of which she had been a witness when a child at home, had not been without its effect upon her.
Sự phung phí mà cô từng chứng kiến khi còn nhỏ ở nhà không phải là không ảnh hưởng đến cô.
Từ trong câu: extravagance, wasteful, witness, child, home, effect
T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wasteful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wasteful expenditure | 41 lần |
| wasteful extravagance | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasteful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasteful trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wasteful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasteful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasteful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasteful: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.