Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasteful”

104 câu thật có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasteful nghĩa là lãng phí. wasteful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inefficient in use of time and effort and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasteful

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Temporary expedients for such a purpose can not but be wasteful of money, and therefore unwise.

    Từ trong câu: wasteful, temporary, purpose, money, therefore, unwise

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Self actualised people can still be silly, thoughtless and wasteful.

    Từ trong câu: wasteful, thoughtless, self, people, still, silly

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-actualisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102400 (bản sửa đổi 2814755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Madam," he said, speaking low in Elinor's ear, so that she alone could hear him, "thou art wasteful.

    Từ trong câu: wasteful, madam, speak, low, ear, alone, hear, art

    Maud Wilder Goodwin, Sir Christopher: A Romance of a Maryland Manor in 1644. Nguồn: Project Gutenberg #48294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Which shows that nation to be a wasteful nation, Mrs. Cheevers, which takes three letters to spell a word which we can spell with two.”

    Từ trong câu: wasteful, show, nation, mr, take, letter, spell, word

    Richard, 1863-1932 [Contributor] Dehan, Seven Xmas Eves. Nguồn: Project Gutenberg #70198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By common law, a tenant could not take away buildings or fixtures he built on land because it would be wasteful.

    Từ trong câu: fixture, wasteful, common, law, tenant, take, away, build

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • However, the increased accessibility and effectiveness of lighting can be excessive and wasteful.

    Từ trong câu: accessibility, however, increase, effectiveness, light, excessive, wasteful

    «Lentis/Light pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421867 (bản sửa đổi 3796876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wasteful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wasteful expenditure41 lần
wasteful extravagance36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasteful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasteful trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasteful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasteful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasteful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasteful: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.