Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasteful”

104 câu thật có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasteful nghĩa là lãng phí. wasteful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inefficient in use of time and effort and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasteful

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was a long time since she had done anything so vague, so wasteful.

    Đã lâu rồi cô chưa làm điều gì mơ hồ, lãng phí đến thế.

    Từ trong câu: wasteful, long, time, since, anything, vague

    Henry James, The Bostonians, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #19718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wasteful extravagance of which she had been a witness when a child at home, had not been without its effect upon her.

    Sự phung phí mà cô từng chứng kiến ​​khi còn nhỏ ở nhà không phải là không ảnh hưởng đến cô.

    Từ trong câu: extravagance, wasteful, witness, child, home, effect

    T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wasteful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wasteful expenditure41 lần
wasteful extravagance36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasteful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasteful trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasteful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasteful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasteful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasteful: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.