Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wasteful”

102 câu thật có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wasteful nghĩa là lãng phí. wasteful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inefficient in use of time and effort and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wasteful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Labor has been uncritical of its purposes, and lavish and wasteful of its energies, however watchful it may have been of its rights.

    Từ trong câu: wasteful, labor, purpose, energy, however, right

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wind is a very wasteful carrier, so that for every grain that is properly placed, thousands, or even millions, may be lost.

    Từ trong câu: wasteful, wind, carrier, every, grain, properly, place, even

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a horribly wasteful organization by which a lady cod produces a million eggs that one fish may possibly reach maturity and chowder.

    Từ trong câu: wasteful, organization, lady, cod, produce, million, egg, fish

    George Van Schaick, A Top-Floor Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #33218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, spinlocks become wasteful if held for longer durations, as they may prevent other threads from running and require rescheduling.

    Từ trong câu: reschedule, however, become, wasteful, hold, long, duration, prevent

    «The Linux Kernel/Multitasking/Synchronization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485201 (bản sửa đổi 4658901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wasteful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wasteful expenditure41 lần
wasteful extravagance36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wasteful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wasteful trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ wasteful hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wasteful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wasteful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wasteful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wasteful: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.