Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walkway”

57 câu thật có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walkway nghĩa là lối đi. walkway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path set aside for walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walkway

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When they stood upon the walkway and had started toward home, her father paused.

    Từ trong câu: walkway, stand, start, toward, home, father, pause

    Oscar Micheaux, The homesteader. Nguồn: Project Gutenberg #39238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He rode the swiftest walkways and travel strips, his eyes drinking in the long-hidden sights.

    Từ trong câu: walkway, ride, travel, strip, eye, drink, long, hidden

    Basil Wells, Second Sight. Nguồn: Project Gutenberg #29832. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one saw him when he emerged from the room into a walkway behind a row of shops.

    Từ trong câu: walkway, saw, emerge, room, behind, row, shop

    Louis Charbonneau, The sentinel stars. Nguồn: Project Gutenberg #70962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had proceeded but a short distance from Havatoo Lat when I heard a door open behind us and footsteps on the walkway.

    Từ trong câu: walkway, proceed, short, distance, hear, door, open, behind

    Edgar Rice Burroughs, Lost on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #70816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a quick movement, surprising in a man of his chunky build, he vaulted the guard barrier and stepped onto the downtown walkway.

    Từ trong câu: walkway, quick, movement, surprise, man, build, guard, barrier

    Harry Harrison, An artist's life. Nguồn: Project Gutenberg #78693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Charles went with them down the walkway, with a bag or two to carry, doing his duty as he saw it, to the end.

    Từ trong câu: walkway, go, down, bag, carry, do, duty, saw

    Henry Sydnor Harrison, Angela's Business. Nguồn: Project Gutenberg #34297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ninzian inspected the flower-bed by the side of the walkway, and he replied, “My darling, it appears to be the track of a bird.”

    Từ trong câu: walkway, inspect, flower, bed, side, reply, darling, appear

    James Branch Cabell, The Silver Stallion: A Comedy of Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #67744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng walkway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pedestrian walkway16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walkway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walkway trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walkway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walkway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walkway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walkway: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.