Câu tiếng Anh có từ “walkway”
57 câu thật có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: walkway nghĩa là lối đi. walkway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path set aside for walking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ walkway
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When they stood upon the walkway and had started toward home, her father paused.
Từ trong câu: walkway, stand, start, toward, home, father, pause
Oscar Micheaux, The homesteader. Nguồn: Project Gutenberg #39238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had proceeded but a short distance from Havatoo Lat when I heard a door open behind us and footsteps on the walkway.
Từ trong câu: walkway, proceed, short, distance, hear, door, open, behind
Edgar Rice Burroughs, Lost on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #70816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng walkway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pedestrian walkway | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ walkway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walkway trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ walkway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walkway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walkway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walkway: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.