Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “walkway”

57 câu thật có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: walkway nghĩa là lối đi. walkway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a path set aside for walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ walkway

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This is a walkway where people who have done a lot for rock music are featured.

    Từ trong câu: walkway, people, lot, rock, music, feature

    «Zakk Wylde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981423 (bản sửa đổi 10119799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.

    Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.

    Từ trong câu: walkway, part, compromise, connect, main, road, residential, area

    «Local community on Australian Sunshine Coast compromises with McDonald's», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143490 (bản sửa đổi 4821293). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng walkway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pedestrian walkway16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ walkway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ walkway trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ walkway hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ walkway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ walkway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ walkway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ walkway: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.