Câu tiếng Anh có từ “voyage”
393 câu thật có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voyage nghĩa là chuyến đi. voyage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an act of traveling by water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voyage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These things are needed by ships on long voyages, and on long overland excursions.
Từ trong câu: voyage, excursion, thing, need, ship, long
«Edmund Gunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688504 (bản sửa đổi 10376938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be reached by a sea voyage of one year.
Từ trong câu: voyage, reach, sea, year
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Yayoi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84389 (bản sửa đổi 4383372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The voyage across was without incident, save that, as was expected, they were stopped by British warships.
Chuyến đi xuyên qua không có sự cố gì, ngoại trừ điều đó, đúng như dự đoán, họ đã bị tàu chiến Anh chặn lại.
Từ trong câu: warship, voyage, across, incident, save, expect, stop
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on War Swept Seas. Nguồn: Project Gutenberg #45841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the voyage he dictated two proclamations which were copied by almost all his soldiers and attendants who could write.
Từ trong câu: attendant, dictate, voyage, copy, almost, soldier, write
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mouths of the Orinoco and the adjacent shores of Paria were visited by him during his third voyage.
Từ trong câu: adjacent, mouth, shore, visit, third, voyage
Richard Henry, Sir Bonnycastle, Spanish America, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #51300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had established a "farthest north" that has only been equaled by modern explorers, and his voyages near Spitzbergen had resulted in profitable fisheries.
Từ trong câu: farthest, explorer, establish, far, north, equal, modern, voyage
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voyage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voyage of discovery | 678 lần |
| prosperous voyage | 343 lần |
| homeward voyage | 310 lần |
| bon voyage | 266 lần |
| sea voyage | 1.192 lần |
| whaling voyage | 151 lần |
| trading voyage | 168 lần |
| perilous voyage | 170 lần |
| long voyage | 1.881 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voyage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voyage trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voyage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voyage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voyage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voyage: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.