Câu tiếng Anh có từ “volcano”
175 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volcano
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a spark among the embers; from time to time the old volcano smokes.
Từ trong câu: volcano, spark, among, time, old, smoke
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a chain of extinct volcanos on this line.
Từ trong câu: volcano, extinct, chain, line
«Kyushu-Palau Ridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337543 (bản sửa đổi 7313048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a volcano east of the town.
Từ trong câu: volcano, east, town
«Adenau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943840 (bản sửa đổi 8502765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a difference in the intensity of heat; insurrection is often a volcano, revolt is often only a fire of straw.
Từ trong câu: volcano, intensity, heat, difference, often, fire, straw
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Masses of lava are found in many places where now there is no trace of an active volcano.
Khối lượng dung nham được tìm thấy ở nhiều nơi mà hiện nay không còn dấu vết của một ngọn núi lửa đang hoạt động.
Từ trong câu: lava, volcano, mass, find, many, place, now, trace
Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the famous Volcano of Hecla, there are five others scarcely less formidable, all of which have been in active eruption within modern times.
Từ trong câu: eruption, volcano, formidable, besides, famous, five, other, scarcely
Gerald Molloy, Geology and Revelation or, the Ancient History of the Earth, considered in the geological facts and revealed religion.. Nguồn: Project Gutenberg #52973. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are neither sulphuric exhalations nor escapes of steam at present, and it would seem that this great volcano is permanently extinct.
Từ trong câu: sulphuric, neither, escape, steam, present, seem, great, volcano
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng volcano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.