Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volcano”

175 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volcano

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is the highest volcano in Java and has a perfect cone.

    Từ trong câu: volcano, high, perfect, cone

    Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is currently the most active volcano in Colombia.

    Từ trong câu: volcano, currently, active

    «Galeras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591880 (bản sửa đổi 10904500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the largest active volcano in Europe.

    Từ trong câu: volcano, large, active

    «Mount Etna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67078 (bản sửa đổi 10916924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the tallest active volcano in Colombia.

    Từ trong câu: volcano, tall, active

    «Nevado del Ruiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134001 (bản sửa đổi 11005602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “What volcano?” said the King, looking up anxiously into the fire, as if he thought that was the most likely place to find one.

    Từ trong câu: volcano, likely, fire, anxiously, king, look, up, think

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He walked as firm as others round the crater of this volcano, and walked there the longest.

    Từ trong câu: crater, volcano, walk, firm, other, round, long

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng volcano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano199 lần
volcano erupted33 lần
volcano of kilauea23 lần
active volcano164 lần
dormant volcano23 lần
volcano erupts14 lần
slumbering volcano21 lần
composite volcano15 lần
volcano in eruption16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.