E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volcano”

162 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But as yet the deluge had not arrived and the great and noble still danced upon the brink of a volcano.

    Từ trong câu: volcano, arrive, great, noble, still, dance, brink

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the Fukushima (E.) side of the volcano rises a large parasitic cone, extinct.

    Từ trong câu: parasitic, side, volcano, rise, large, cone, extinct

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An island-volcano, with several parasitic cones (extinct), on the N. and E. sides.

    Từ trong câu: parasitic, island, volcano, several, cone, extinct, side

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rift opened when the Dabbahu Volcano erupted.

    Từ trong câu: rift, open, volcano, erupt

    «Afar Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523044 (bản sửa đổi 10676724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This cloud rising from a volcano is called a "plume".

    Từ trong câu: plume, cloud, rise, volcano, call

    «Mount St. Helens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17756 (bản sửa đổi 10582255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Together, they eliminate Rourke and his mercenaries in the volcano.

    Từ trong câu: mercenary, together, eliminate, volcano

    «Atlantis: The Lost Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368172 (bản sửa đổi 11007798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The area is prone to volcano eruption and earthquake.

    Từ trong câu: eruption, prone, area, volcano, earthquake

    «Kamchatka Krai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=667644 (bản sửa đổi 10940484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng volcano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extinct volcano199 lần
  • volcano erupted33 lần
  • volcano of kilauea23 lần
  • active volcano164 lần
  • dormant volcano23 lần
  • volcano erupts14 lần
  • slumbering volcano21 lần
  • composite volcano15 lần
  • volcano in eruption16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.