Câu tiếng Anh có từ “volcano”
176 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volcano
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The city is famous for its unique landscape, which was formed by a volcano.
Từ trong câu: volcano, city, famous, unique, landscape, form
«Mount Gambier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221171 (bản sửa đổi 10521397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These were succeeded by eruptions of rocks and mudslides down the sides of the volcano.
Từ trong câu: eruption, succeed, rock, down, side, volcano
«Augustine Volcano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216153 (bản sửa đổi 10248738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The islands in the east of the strait were made by submarine volcanos which grew above the surface of the ocean.
Từ trong câu: strait, submarine, island, east, make, volcano, grow, above
«Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ruins can be caused by wars or by natural disasters such as earthquakes, fires and volcanos.
Từ trong câu: disaster, earthquake, ruin, cause, war, natural, fire, volcano
«Ruins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91915 (bản sửa đổi 10393295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng volcano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.