E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volcano”

162 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volcano

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of them spoke rather roughly to the volcano-girl, who took refuge by my side, and would not quit it.

    Từ trong câu: volcano, speak, rather, roughly, girl, take, refuge, side

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any favorable opportunity during the impeachment proceeding, or afterward, would see this slumbering volcano throughout the South burst forth with frightful violence.

    Từ trong câu: volcano, favorable, opportunity, proceed, afterward, see, throughout, south

    Anonymous, The Oaths, Signs, Ceremonies and Objects of the Ku-Klux-Klan. A Full Expose. By A Late Member. Nguồn: Project Gutenberg #26105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are neither sulphuric exhalations nor escapes of steam at present, and it would seem that this great volcano is permanently extinct.

    Từ trong câu: sulphuric, neither, escape, steam, present, seem, great, volcano

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rick instantly swung the Sky Wagon onto a northward course that would take them past the erupting volcano and on to the north.

    Từ trong câu: erupt, instantly, swing, sky, wagon, northward, course, take

    Harold L. Goodwin, The Flaming Mountain: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng volcano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano199 lần
volcano erupted33 lần
volcano of kilauea23 lần
active volcano164 lần
dormant volcano23 lần
volcano erupts14 lần
slumbering volcano21 lần
composite volcano15 lần
volcano in eruption16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.