E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volcano”

162 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Modern science tells us that either a super-volcano or an impact event could produce these conditions.

    Từ trong câu: volcano, modern, science, tell, either, super, impact, event

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224359 (bản sửa đổi 4583677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng volcano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extinct volcano199 lần
  • volcano erupted33 lần
  • volcano of kilauea23 lần
  • active volcano164 lần
  • dormant volcano23 lần
  • volcano erupts14 lần
  • slumbering volcano21 lần
  • composite volcano15 lần
  • volcano in eruption16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.