Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volcano”

175 câu thật có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volcano nghĩa là núi lửa. volcano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volcano

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This hill was being literally covered with shells, and soon had the appearance of a smoking volcano.

    Từ trong câu: volcano, hill, literally, cover, shell, soon, appearance, smoke

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Excuse me, I was looking for the Weekly Volcano office.

    Từ trong câu: volcano, office, excuse, weekly, look

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as she had recovered her breath a little, she called out to the White King, who was sitting sulkily among the ashes, “Mind the volcano!”

    Từ trong câu: volcano, recover, soon, breath, little, call, out, white

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was dreaming about that since I was this big, that I want to see a volcano, I want to look in the crater.

    Từ trong câu: crater, volcano, dream, since, big, want, see, look

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng volcano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extinct volcano199 lần
volcano erupted33 lần
volcano of kilauea23 lần
active volcano164 lần
dormant volcano23 lần
volcano erupts14 lần
slumbering volcano21 lần
composite volcano15 lần
volcano in eruption16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volcano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volcano trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ volcano hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volcano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volcano gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volcano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volcano: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.