E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vermin”

88 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vermin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These dogs are far too wise to lose their health by keeping late hours in pursuit of vermin.

    Từ trong câu: vermin, dog, far, wise, lose, health, keep, late

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vermin joined J. Read's band Revenge to play session guitars afterwards and also played for Weapon for a little while.

    Từ trong câu: vermin, join, band, revenge, play, session, guitar, afterward

    «Axis of Advance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409959 (bản sửa đổi 9889913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shake the mixture well together; and, with a sponge or brush dipped in it, well wet the bed and furniture where the vermin breed.

    Từ trong câu: vermin, shake, mixture, well, together, sponge, brush, dip

    Sarah Josepha Buell Hale, Mrs. Hale's Receipts for the Million Containing Four Thousand Five Hundred and Forty-five Receipts, Facts, Directions, etc. in the Useful, Ornamental, and Domestic Arts. Nguồn: Project Gutenberg #46254. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A messy bed of rotten straw filled with vermin, together with a broken chair and an old worm-eaten table, formed the whole furniture of his establishment.

    Từ trong câu: vermin, messy, bed, rotten, straw, fill, together, break

    James Mott Hallowell, The Spirit of Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #24494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At these examinations, as is well known, many creatures are found, not only to be alive with vermin, but suffering from itch.

    Từ trong câu: itch, vermin, examination, well, know, many, creature, find

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other hazards in urban lots are rusty nails on the pavement, broken glass, and vermin such as rats.

    Từ trong câu: rusty, hazard, urban, lot, nail, pavement, break, glass

    «Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vermin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noxious vermin16 lần
trigaud vermin9 lần
swarming with vermin20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.