Câu tiếng Anh có từ “vermin”
97 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vermin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Treat them like the vermin they are--and they’ll understand that.
Từ trong câu: vermin, treat, like, understand
Harold Frederic, Gloria Mundi. Nguồn: Project Gutenberg #54988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the peasants will rise, and we will sweep the country clean of the vermin the Czar has placed upon us.
Từ trong câu: vermin, soon, peasant, rise, sweep, country, clean, place
William Le Queux, Spies of the Kaiser: Plotting the Downfall of England. Nguồn: Project Gutenberg #33298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is a willful restoration of the vermin to the social body, and, in this feverish body, nothing is overlooked that will increase the fever.
Từ trong câu: vermin, restoration, social, body, nothing, overlook, increase, fever
Hippolyte Taine, The French Revolution - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2579. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since I returned to this country, a manufacturer of vermin killers told me that the following method will be found effective: Take a goose quill and seal up one end.
Từ trong câu: killer, since, return, country, manufacturer, vermin, tell, follow
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vermin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noxious vermin | 16 lần |
| trigaud vermin | 9 lần |
| swarming with vermin | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.