Câu tiếng Anh có từ “vermin”
100 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vermin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She can see that their rooms are kept clean and sweet, and free from vermin.
Từ trong câu: vermin, see, room, keep, clean, sweet, free
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were covered with vermin and when landed could not bear the light for some time.
Từ trong câu: vermin, cover, land, bear, light, time
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jews, step forward!--the other vermin can remain where they now are.'
Từ trong câu: vermin, step, forward, remain, now
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dead vermin can also cause unusual smells often associated with hauntings.
Từ trong câu: vermin, dead, cause, unusual, smell, often, associate
«Haunted house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123544 (bản sửa đổi 9712282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thyphus spread easily in hospitals and gaols where vermin could live in the beds made of wood.
Từ trong câu: vermin, spread, easily, hospital, gaol, live, bed, make
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It can not be found in a room with vermin.
Từ trong câu: vermin, find, room
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vermin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noxious vermin | 16 lần |
| trigaud vermin | 9 lần |
| swarming with vermin | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.