Câu tiếng Anh có từ “vermin”
88 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vermin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The vermin were so bad here that we chanced further trouble by writing on post cards as though to friends in England, and complained.
Từ trong câu: vermin, bad, chance, further, trouble, write, post, card
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vermin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noxious vermin | 16 lần |
| trigaud vermin | 9 lần |
| swarming with vermin | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.