Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vermin”

99 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vermin

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Thatch may be attacked by all manner of vermin, though their numbers are usually held quite low.

    Từ trong câu: vermin, attack, manner, though, number, usually, hold, quite

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Thatching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102666 (bản sửa đổi 3250690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The man’s soul was a cabbage, and I fear that he regarded us as a tiresome kind of vermin that he might not destroy.

    Từ trong câu: vermin, soul, cabbage, fear, regard, tiresome, kind, destroy

    Richard Middleton, The Day Before Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #53357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other side, all the annoyances and inconveniences of the country may fairly be summed up, under these three heads, thunder, heat, and troublesome vermin.

    Từ trong câu: vermin, side, annoyance, inconvenience, country, fairly, sum, up

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sand may be warm and comfortable enough in itself, but it breeds vermin prolifically, specialising in fleas.

    Từ trong câu: prolifically, sand, warm, comfortable, enough, itself, breed, vermin

    Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vermin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noxious vermin16 lần
trigaud vermin9 lần
swarming with vermin20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.