Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vermin”

100 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vermin

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is no lack of nourishment for the feathered tribes--water and earth are prolific of vermin.

    Từ trong câu: vermin, lack, nourishment, tribe, water, earth, prolific

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people had little or no running water, the stench was incredible, and there was little recourse against vermin.

    Từ trong câu: recourse, people, little, run, water, incredible, vermin

    «US History/Reconstruction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1403 (bản sửa đổi 4621569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vermin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noxious vermin16 lần
trigaud vermin9 lần
swarming with vermin20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.