Câu tiếng Anh có từ “vermin”
100 câu thật có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vermin nghĩa là sâu bọ. vermin là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an irritating or obnoxious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vermin
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Only look at the quantity of spruce vermin you have done me the favour to bring with you!'
Từ trong câu: vermin, look, quantity, favor, bring
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the peasants will rise, and we will sweep the country clean of the vermin the Czar has placed upon us.
Từ trong câu: vermin, soon, peasant, rise, sweep, country, clean, place
William Le Queux, Spies of the Kaiser: Plotting the Downfall of England. Nguồn: Project Gutenberg #33298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No! they disdain such vermin, when the mighty boar of the forest, that has broken through all their toils, is before them.
Từ trong câu: vermin, disdain, mighty, forest, break, toil
John D. Philbrick, The American Union Speaker. Nguồn: Project Gutenberg #7211. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vermin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noxious vermin | 16 lần |
| trigaud vermin | 9 lần |
| swarming with vermin | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vermin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vermin trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ vermin hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vermin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vermin gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vermin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vermin: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.