Câu tiếng Anh có từ “variable”
341 câu thật có từ variable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: variable nghĩa là biến. variable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: liable to or capable of change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ variable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Once again, the format you use must consider the variables of size, access time and quality.
Từ trong câu: variable, once, again, format, use, consider, size, access
«Training Best Practices/PowerPoint for E-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79017 (bản sửa đổi 3361671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These factors are all variables and must be confined between narrow limits.
Từ trong câu: variable, factor, confine, narrow, limit
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither is the soul variable and diverse; for that which is immortal must be of the fairest and simplest composition.
Từ trong câu: diverse, variable, neither, soul, immortal, fair, simple, composition
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To make a variable public you must dim it in the "declarations" area of the code.
Từ trong câu: dim, make, variable, public, declaration, area, code
«Gambas/Variable», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22505 (bản sửa đổi 3292031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This becomes important if certain variable names must be inferred based on context.
Từ trong câu: infer, become, important, certain, variable, name, base, context
«Real Analysis/List of Theorems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367998 (bản sửa đổi 4296300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, the base type of both variables must be compatible.
Từ trong câu: compatible, case, base, type, variable
«Oberon/ETH Oberon/faqlang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419884 (bản sửa đổi 4672327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So that the focus of consciousness must always be a variable quantity adaptable, under proper conditions, to any plane in the kosmos.
Từ trong câu: proper, quantity, consciousness, adaptable, plane, focus, variable, always
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng variable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| random variable | 500 lần |
| dependent variable | 476 lần |
| independent variable | 650 lần |
| global variable | 342 lần |
| environment variable | 270 lần |
| local variable | 343 lần |
| variable spelling | 105 lần |
| variable condenser | 75 lần |
| integer variable | 75 lần |
| explanatory variable | 68 lần |
| categorical variable | 64 lần |
| variable names | 237 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ variable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ variable trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ variable hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ variable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ variable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ variable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ variable: can và could (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.