Câu tiếng Anh có từ “valve”
172 câu thật có từ valve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valve nghĩa là van. valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valve
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In addition, the system has a safety release valve to allow excess steam to escape without driving the wheels.
Từ trong câu: valve, addition, system, safety, release, allow, excess, steam
«James Watt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4651 (bản sửa đổi 10824105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was operated by four valves and would make music from an ordinary orchestra seem of very small volume.
Từ trong câu: valve, operate, four, make, music, ordinary, orchestra, seem
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is possible because a special valve can be switched each season in order to set the direction of the heat.
Từ trong câu: valve, possible, because, special, switch, season, order, set
«Geothermal Heating and Cooling/Refrigeration loops and Heat Pumps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204555 (bản sửa đổi 3044747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The heart valves allow blood to flow in only one direction through the heart, permitting forward flow and preventing back flow.
Từ trong câu: valve, heart, allow, blood, flow, direction, permit, forward
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305571 (bản sửa đổi 4643280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not absolutely necessary, however, because modern valves are much: more stable in their operation than they used to be.
Từ trong câu: valve, absolutely, necessary, however, because, modern, much, stable
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417767 (bản sửa đổi 4581585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We make a Special Carton for sending Valves to the country.
Từ trong câu: carton, make, special, send, valve, country
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trumpets were used in orchestras as well, but were long natural trumpets without the more modern invention of valves.
Từ trong câu: trumpet, use, orchestra, well, long, natural, modern, invention
«Adventist Youth Honors Answer Book/Music/Orchestra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102766 (bản sửa đổi 3250852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng valve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ valve hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.