Câu tiếng Anh có từ “valve”
172 câu thật có từ valve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valve nghĩa là van. valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Previous to such charging, the vessel has to be fitted with its valve.
Từ trong câu: valve, previous, charge, vessel, fit
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be well supplied with safety-valves and pressure-gauges.
Từ trong câu: valve, pressure, safety, gauge, well, supply
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The engine had to be stopped three times, twice due to valve-spring collar failures and once due to a valve head breaking.
Từ trong câu: valve, collar, engine, stop, time, twice, due, spring
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the exhaust valve the spring must be strong enough so that the valve will not be sucked in on the inlet stroke.
Từ trong câu: valve, exhaust, spring, strong, enough, suck, stroke
Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate it served as a sort of escape-valve for their overflowing enthusiasm, which otherwise must soon have gotten beyond their control.
Từ trong câu: valve, rate, serve, sort, escape, enthusiasm, otherwise, soon
Carolyn Wells, The Dorrance Domain. Nguồn: Project Gutenberg #39081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ valve hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.