Câu tiếng Anh có từ “valve”
165 câu thật có từ valve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valve nghĩa là van. valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All tests carried out on one valve — using primary and secondary and tuned plate circuit.
Từ trong câu: valve, test, carry, out, use, primary, secondary, tune
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These holes are capped with valves, held down with a pressure of fifty tons to the square inch.
Từ trong câu: valve, ton, hole, cap, hold, down, pressure, fifty
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then the boys were replaced by the valves being connected to the swinging beam which caused them to open and close at perfectly regular intervals.
Từ trong câu: valve, boy, replace, connect, swing, beam, cause, open
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
These deep infections can adversely affect the bloodstream, lungs, heart valves, bones, and joints, which can be potentially fatal.
Từ trong câu: adversely, deep, infection, affect, bloodstream, lung, heart, valve
«MRSA in Schools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101813 (bản sửa đổi 628138). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a tuning slide attached to the body, and, of late years, valves have been added to the horn, similar to those applied to the cornet and other wind instruments.
Từ trong câu: cornet, tune, slide, attach, body, late, year, valve
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valve trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ valve hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.