Câu tiếng Anh có từ “valve”
163 câu thật có từ valve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valve nghĩa là van. valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valve
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, as time went on, Valve did not release any new information about the game.
Từ trong câu: valve, however, time, go, release, new, information, game
«Half-Life 2: Episode Three», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130712 (bản sửa đổi 9902991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many fans were very angry and said Valve lied to them.
Từ trong câu: valve, many, fan, angry, lie
«Half-Life 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18986 (bản sửa đổi 10827041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game was developed by the company Valve.
Từ trong câu: valve, game, develop, company
«Half-Life 2: Episode Three», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130712 (bản sửa đổi 9902991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng valve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valve trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ valve hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.