Câu tiếng Anh có từ “valve”
172 câu thật có từ valve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: valve nghĩa là van. valve là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure in a hollow organ (like the heart) with a flap to insure one-way flow of fluid through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ valve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The boiler stop valve should be opened very slowly until it is fully opened.
Từ trong câu: valve, stop, open, slowly, until, fully
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been carefully arranged that the boiler should pour forth its energy through the Belgian valve.
Từ trong câu: valve, carefully, arrange, pour, forth, energy
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lift should in no case exceed one-fourth of the diameter of the valve, and it is generally much less than this.
Từ trong câu: valve, lift, case, exceed, diameter, generally, much, less
David Allan Low, An Introduction to Machine Drawing and Design. Nguồn: Project Gutenberg #39033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should not be any safety-valve or leaks in the main reservoir, otherwise the necessary surplus pressure for quickly recharging can not be obtained.
Từ trong câu: recharge, safety, valve, leak, main, reservoir, otherwise, necessary
Angus Sinclair, Locomotive Engine Running and Management. Nguồn: Project Gutenberg #62609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng valve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ valve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ valve trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ valve hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ valve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ valve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ valve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ valve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.