Câu tiếng Anh có từ “untrimmed”
31 câu thật có từ untrimmed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untrimmed nghĩa là chưa cắt tỉa. untrimmed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not trimmed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untrimmed
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He sat there, fuming, until a tall man with an untrimmed beard entered the room.
Từ trong câu: untrimmed, sit, until, tall, man, beard, enter, room
Henry Slesar, Heart. Nguồn: Project Gutenberg #30885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wore a beard, pointed and untrimmed, and he listened very calmly to the other's noisy chattering.
Từ trong câu: untrimmed, wear, beard, point, listen, calmly, noisy
Paul Creswick, Robin Hood. Nguồn: Project Gutenberg #28700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his arms he carried the little black-and-tan terrier which Roden remembered, and twisted its untrimmed ears while talking.
Từ trong câu: untrimmed, arm, carry, little, black, tan, remember, twist
Amélie Rives, Virginia of Virginia: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #53838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She wore a woven silk sport suit and untrimmed felt hat of yellow the shade of her hair and looked not unlike a canary.
Từ trong câu: untrimmed, wear, weave, silk, sport, suit, feel, hat
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Crystal Cup. Nguồn: Project Gutenberg #65310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It sat back from the highway, and was surrounded by thick rows of untrimmed hedges, and was partly concealed from view by oaks and chestnuts.
Từ trong câu: untrimmed, sit, back, highway, surround, thick, row, hedge
Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sat there a long time, trying to gather the courage to start again, and walk past the broken gate and the untrimmed rose-bushes strung with scarlet hips.
Từ trong câu: courage, untrimmed, scarlet, hip, sit, long, time, try
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dress was a sombre greyish beige, untrimmed and unbraided, and she wore a small turban of the same dull hue, relieved only by a suspicion of white feather in the side.
Từ trong câu: suspicion, wear, untrimmed, sombre, dress, small, dull, relieve
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng untrimmed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untrimmed wick | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untrimmed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untrimmed trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ untrimmed hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untrimmed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untrimmed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untrimmed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untrimmed: Quá khứ đơn (7 câu), Câu bị động có by (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.