Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untrimmed”

31 câu thật có từ untrimmed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untrimmed nghĩa là chưa cắt tỉa. untrimmed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not trimmed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untrimmed

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She had forgotten the dinner, and one untrimmed candle lighted the dismal scene.

    Cô đã quên bữa tối, và một ngọn nến không được thắp sáng đã thắp sáng khung cảnh ảm đạm.

    Từ trong câu: untrimmed, forget, dinner, candle, light, dismal, scene

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng untrimmed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untrimmed wick6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untrimmed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untrimmed trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ untrimmed hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untrimmed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untrimmed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untrimmed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untrimmed: Quá khứ đơn (7 câu), Câu bị động có by (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.