Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unimaginably”

25 câu thật có từ unimaginably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unimaginably nghĩa là không thể tưởng tượng được. unimaginably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to an unimaginable extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unimaginably

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • What was this Inn that she had conceived as a project so unimaginably fine?

    Từ trong câu: unimaginably, conceive, project, fine

    Ethel M. Kelley, Outside Inn. Nguồn: Project Gutenberg #30483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a unimaginably high offer for the small club at the time.

    Từ trong câu: unimaginably, high, offer, small, club, time

    «Rudolf Vytlačil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283508 (bản sửa đổi 10998318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lifetime settled; now preparing to be away on a journey inconceivably tremendous, unimaginably awful.

    Từ trong câu: unimaginably, lifetime, settle, now, prepare, away, journey, tremendous

    A. S. M. Hutchinson, If Winter Comes. Nguồn: Project Gutenberg #14145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I rested for some time in this unimaginably large energy of love, peace and light.

    Từ trong câu: unimaginably, rest, time, large, energy, love, peace, light

    «Yoga/Yoga and Christianity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278105 (bản sửa đổi 4424129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not unimaginably, there might be far worse places than Tarpaulin Island.

    Từ trong câu: unimaginably, far, bad, place, island

    Albert Walter Tolman, Jim Spurling, Fisherman or Making Good. Nguồn: Project Gutenberg #26560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His own experience taught him that the characteristic of life, in its highest moments, is to be unimaginably alive.

    Từ trong câu: unimaginably, experience, teach, characteristic, life, high, moment, alive

    Daniel Halévy, The life of Friedrich Nietzsche. Nguồn: Project Gutenberg #53620. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last few ships had brought travelers who were bound for unimaginably dreary destinations, nothing he need be concerned with.

    Từ trong câu: unimaginably, last, ship, bring, traveler, bound, destination, nothing

    F. L. Wallace, Delay in Transit. Nguồn: Project Gutenberg #50998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For, after all, to Nedda death was so far away, so unimaginably dim and distant, that it did not really count.

    Từ trong câu: unimaginably, death, far, away, dim, distant, really, count

    John Galsworthy, The Freelands. Nguồn: Project Gutenberg #2309. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The subjunctive is only used where something ridiculous or unimaginably unlikely is referred to.

    Từ trong câu: subjunctive, ridiculous, unimaginably, use, something, unlikely, refer

    «Volapük», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30074 (bản sửa đổi 4670402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unimaginably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unimaginably trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ unimaginably hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unimaginably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unimaginably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unimaginably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unimaginably: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.