E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undemonstratively”

21 câu thật có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undemonstratively nghĩa là một cách kín đáo, ít bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài. undemonstratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a reserved manner that does not openly display feelings or affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undemonstratively

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The philosophy of his class was to take good fortune or ill undemonstratively.

    Từ trong câu: undemonstratively, philosophy, class, take, good, fortune, ill

    William MacLeod Raine, Man-Size. Nguồn: Project Gutenberg #10404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An own brother could not have been more undemonstratively careful to heed her slightest wish.

    Từ trong câu: undemonstratively, brother, careful, slight, wish

    Anna Chapin Ray, By the Good Sainte Anne: A Story of Modern Quebec. Nguồn: Project Gutenberg #60175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old Hesketh greeted his niece affectionately, but undemonstratively, as was his way.

    Từ trong câu: undemonstratively, old, greet, niece, affectionately, way

    Bertram Mitford, Harley Greenoak's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #32931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The count waited undemonstratively until Ammiani had come to an end.

    Bá tước im lặng chờ đợi cho đến khi Ammiani kết thúc.

    Từ trong câu: undemonstratively, count, wait, until, come, end

    George Meredith, Vittoria: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our tall ship slid past in the dusk, undemonstratively, almost surreptitiously.

    Từ trong câu: undemonstratively, tall, ship, slide, past, almost, surreptitiously

    Ian Hay, The Last Million: How They Invaded France: and England. Nguồn: Project Gutenberg #57597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He shook Lance's hand, and the two parted undemonstratively.

    Từ trong câu: undemonstratively, shake, hand, part

    Ian Hay, A Man's Man. Nguồn: Project Gutenberg #41574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Desperately, with that enormous resolution of which she was capable, Marien Dounay was stepping undemonstratively out of his life.

    Tuyệt vọng, với quyết tâm to lớn mà cô có thể đạt được, Marien Dounay đã bước ra khỏi cuộc đời anh một cách không thể chối cãi.

    Từ trong câu: undemonstratively, desperately, enormous, resolution, capable, step, out, life

    Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His way with ladies is sisterly--undemonstratively affectionate.

    Từ trong câu: undemonstratively, way, lady, affectionate

    George Aberigh-Mackay, Twenty-One Days in India, or, the Tour Of Sir Ali Baba K.C.B.; and, the Teapot Series. Nguồn: Project Gutenberg #13068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here was a good and gentle spirit which strove undemonstratively for the salvation of a being the circumstances of whose birth bordered on the infernal.

    Từ trong câu: undemonstratively, good, gentle, spirit, salvation, circumstance, birth, border

    E. J. Banfield, Tropic Days. Nguồn: Project Gutenberg #7324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstratively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstratively trong kho câu?
Kho câu có 21 câu có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undemonstratively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstratively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstratively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstratively: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.