Câu tiếng Anh có từ “undemonstratively”
21 câu thật có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undemonstratively nghĩa là một cách kín đáo, ít bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài. undemonstratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a reserved manner that does not openly display feelings or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undemonstratively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So far the world had treated her well; and she accepted the pleasant condition of things, and was undemonstratively grateful.
Từ trong câu: undemonstratively, far, world, treat, well, accept, pleasant, condition
F. E. Mills Young, The Bigamist. Nguồn: Project Gutenberg #37261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Undemonstratively, but surely, he gave evidence that he understood the responsibilities of his position, and that he knew how to make himself respected.
Từ trong câu: undemonstratively, surely, give, evidence, understand, responsibility, position, know
Julian Hawthorne, Archibald Malmaison. Nguồn: Project Gutenberg #7344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a youth--say a young man--who kept a great many thoughts to himself, and pushed on in life steadily and undemonstratively.
Từ trong câu: undemonstratively, youth, young, man, keep, great, many, think
F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstratively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstratively trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undemonstratively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstratively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstratively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstratively: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.