Câu tiếng Anh có từ “undemonstratively”
21 câu thật có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undemonstratively nghĩa là một cách kín đáo, ít bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài. undemonstratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a reserved manner that does not openly display feelings or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undemonstratively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Desperately, with that enormous resolution of which she was capable, Marien Dounay was stepping undemonstratively out of his life.
Tuyệt vọng, với quyết tâm to lớn mà cô có thể đạt được, Marien Dounay đã bước ra khỏi cuộc đời anh một cách không thể chối cãi.
Từ trong câu: undemonstratively, desperately, enormous, resolution, capable, step, out, life
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was a good and gentle spirit which strove undemonstratively for the salvation of a being the circumstances of whose birth bordered on the infernal.
Từ trong câu: undemonstratively, good, gentle, spirit, salvation, circumstance, birth, border
E. J. Banfield, Tropic Days. Nguồn: Project Gutenberg #7324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undemonstratively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undemonstratively trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ undemonstratively hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undemonstratively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undemonstratively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undemonstratively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undemonstratively: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.