Câu tiếng Anh có từ “uncommon”
219 câu thật có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncommon nghĩa là không phổ biến. uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncommon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But while now an uncommon pronunciation it may be closest to the original name and pronunciation.
Từ trong câu: uncommon, now, pronunciation, close, original, name
«Canberra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4742 (bản sửa đổi 10533437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Choosing letters that have uncommon pronunciations may provide further security.
Từ trong câu: uncommon, choose, letter, pronunciation, provide, further, security
«End-user Computer Security/Main content/Passwords and digital keys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414996 (bản sửa đổi 4408700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such a state of affairs may seem strange to us, but it was nothing uncommon in those feudal times.
Từ trong câu: uncommon, state, affair, seem, strange, nothing, time
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moth is out in May and June, and specimens of a second generation are often not uncommon in August.
Từ trong câu: uncommon, out, june, specimen, second, generation, often, august
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a not uncommon result of loss of memory in aged people, she forgot near events, and was what might be termed somewhat childish.
Từ trong câu: uncommon, childish, result, loss, memory, age, people, forget
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is uncommon in you--at least that is my reading--is something which according to circumstances may be nice, or very much the other way about.
Từ trong câu: reading, uncommon, least, read, something, accord, circumstance, nice
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A scene has just passed of such uncommon interest that, although it is highly probable that these papers may never reach you, yet I cannot forbear recording it.
Từ trong câu: probable, recording, highly, uncommon, scene, pass, interest, although
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncommon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncommon occurrence | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncommon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncommon trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncommon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncommon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncommon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncommon: Câu phủ định (104 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.