E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncommon”

198 câu thật có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncommon nghĩa là không phổ biến. uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ uncommon

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Reading this style of writing seems uncommon these days since most writers base it on facts.

    Từ trong câu: uncommon, read, style, write, seem, day, since, writer

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415560 (bản sửa đổi 4533198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As many know, he wrote the history of his own times, a work every way of uncommon value.

    Từ trong câu: value, uncommon, many, know, write, history, time, work

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng uncommon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uncommon occurrence138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncommon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncommon trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncommon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncommon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncommon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncommon: Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.