Câu tiếng Anh có từ “uncommon”
223 câu thật có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncommon nghĩa là không phổ biến. uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncommon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But sending emergency warnings is probably one of the most uncommon and unfamiliar things to do.
Từ trong câu: uncommon, unfamiliar, send, emergency, warn, probably, thing
«Emergency communication system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=352715 (bản sửa đổi 10912486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nowadays it is no uncommon thing to find the huntsman the youngest of the three servants.
Từ trong câu: uncommon, nowadays, thing, find, young, servant
Henry Verney, baron Willoughby de Broke, Advice on Fox-Hunting. Nguồn: Project Gutenberg #58839. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yellow is the most uncommon, while blue is very popular.
Từ trong câu: uncommon, yellow, blue, popular
«The Legend of Zelda: The Minish Cap/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436713 (bản sửa đổi 4088600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a well-written book we are presented with the maturest reflections, or the happiest flights, of a mind of uncommon excellence.
Từ trong câu: excellence, uncommon, well, write, book, present, reflection, happy
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the rainy months mosquitos are, it seems, still far from uncommon; and the latest sanitary rules emphasize the importance of systematically catching them.
Từ trong câu: rainy, uncommon, sanitary, emphasize, latest, month, seem, still
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, so strong and perfect is the joint that damage to it is one of the most uncommon accidents of life.
Từ trong câu: joint, accident, damage, uncommon, indeed, strong, perfect, life
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncommon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncommon occurrence | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncommon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncommon trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncommon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncommon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncommon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncommon: Câu phủ định (105 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.