Câu tiếng Anh có từ “uncommon”
219 câu thật có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncommon nghĩa là không phổ biến. uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncommon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The belief that the eating of onions will acclimatize a traveller seems not uncommon in Eastern countries.
Từ trong câu: uncommon, belief, eat, onion, traveler, seem, eastern, country
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will encounter perils; you will be reduced to extremities in which even your uncommon strength shall not avail.
Từ trong câu: uncommon, encounter, reduce, even, strength
Abby Morton Diaz, The entertaining story of King Brondé, his Lily and his Rosebud. Nguồn: Project Gutenberg #68833. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not so very uncommon, you’ll tell me.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You laugh at me because I think Paul is a genius but I am sure his letter will convince you that he is a very uncommon child.
Từ trong câu: uncommon, laugh, because, think, genius, sure, letter, convince
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let your reason assist you to overcome your illusion, and then you will no doubt gain an uncommon share of wisdom.
Từ trong câu: overcome, uncommon, assist, wisdom, illusion, share, let, reason
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope she will prove a well-disposed girl,” continued Mrs. Norris, “and be sensible of her uncommon good fortune in having such friends.”
Từ trong câu: prove, uncommon, hope, well, dispose, girl, continue, mrs
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll be boun’ Missis’ll give us an uncommon good bite, dis yer time.”
Từ trong câu: bite, give, uncommon, good, time
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncommon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncommon occurrence | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncommon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncommon trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncommon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncommon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncommon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncommon: Câu phủ định (104 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.