Câu tiếng Anh có từ “uncommon”
223 câu thật có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncommon nghĩa là không phổ biến. uncommon là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not common or ordinarily encountered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncommon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Although uncommon, taking NSAIDs can increase the risk of serious stomach problems, such as internal bleeding.
Từ trong câu: uncommon, although, take, increase, risk, serious, stomach, problem
«Rheumatoid arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340693 (bản sửa đổi 10938983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not uncommon to see people dressed in all shades of green and sporting various kinds of hats.
Từ trong câu: uncommon, see, people, dress, shade, green, sport, various
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This treatment of mine workers was not uncommon for black criminals to experience, especially in a time of growing racial violence.
Từ trong câu: uncommon, treatment, worker, black, criminal, experience, especially, time
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hattie Amason», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227727 (bản sửa đổi 2142304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Snow is uncommon but usually falls at least once each winter and heavy snow is rarer and does not happen every winter.
Từ trong câu: uncommon, snow, usually, fall, least, once, winter, heavy
«London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460 (bản sửa đổi 10947158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Why, the fact is, Haley, Tom is an uncommon fellow; he is certainly worth that sum anywhere,—steady, honest, capable, manages my whole farm like a clock.”
Từ trong câu: clock, capable, fact, uncommon, fellow, certainly, worth, sum
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The eyes and hair are of a lighter colour, and even deep red hair is far from uncommon.
Từ trong câu: lighter, eye, hair, color, even, deep, red, far
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncommon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uncommon occurrence | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncommon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncommon trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ uncommon hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncommon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncommon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncommon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncommon: Câu phủ định (105 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.